Câu hỏi: V3 của hit là gì?

Trả lời: hit – hit – hit

Một số từ vựng liên quan đến từ hit:

  • Bang: đập mạnh, đánh lớn
  • Blow: tai hoạ, điều gây xúc động mạnh, cú choáng người
  • Buffet: cái đấm, cái vả, cái tát
  • Knock: cú đánh, cú va chạm
  • Plunk: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cú trời giáng, cú mạnh
  • Triumph: sự chiến thắng; thành tựu, thắng lợi lớn, chiến thắng, thành công lớn
  • Stroke: cú, cú đánh, đòn
  • Swat: cú đập mạnh
  • Impact: sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm

Xem thêm: https://jes.edu.vn/tong-hop-cac-dong-tu-bat-quy-tac-lop-10

Những cụm giới từ đi chung với hit:

  • Hit back: tấn công hoặc chỉ trích

Ví dụ: The president hit back at her critics in a speech last night. (Tổng thống đã đánh trả những lời chỉ trích của cô ấy trong một bài phát biểu đêm qua.)

  • Hit it off: có một mối quan hệ tốt từ lần đầu tiên bạn gặp một người

Ví dụ: We hit it off immediately and became firm friends. (Chúng tôi có thiện cảm với nhau ngay lập tức và giờ chúng tôi trở thành những người bạn chí cốt.)

  • Hit up: yêu cầu ai đó cho tiền

Ví dụ: He always tries to hit me up for money when we meet. (Anh ta luôn c để xin tin tôi khi chúng tôi gp nhau.)

  • Hit for: có ai đó trả tiền hoặc quyên góp tiền

Ví dụ: They hit the sponsors for a lot of money. (H kêu gi t các nhà tài tr được rt nhiu tin.)

  • Hit out at: phản ứng giận dữ với những lời chỉ trích

Ví dụ: The government hit out at the media for their negativity. (Chính ph phn ng gin d vi truyn thông vì s tiêu cc ca họ.)

  • Hit it off with: thích ai đó từ lần đầu tiên gặp họ

Ví dụ: I hit it off with her immediately. (Tôi thích cô y ngay lp tc.)

Hôm nay chúng tôi đã cung cấp đến bạn chủ đề “V3 của hit là gì?”

Hãy cùng theo dõi website Hzzgjt để có thể cập nhật được những thông tin hữu ích nhất nhé!

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

18 + 4 =