Câu hỏi: V3 của pull là gì?

Trả lời: pull – pulled – pulled

Môt số giới từ đi chung với pull:

  • Pull apart: kéo ra hai bên, tháo gỡ hay tách ai/cái gì ra; xé toạc vật gì đó. Ngoài ra nó cũng: làm cho ai đó buồn, đau khổ; lấy một vật gì đó ra ngoài.

Ví dụ: My tutor pulled my essay apart. (Người hướng dẫn của tôi bác bỏ bài luận văn của tôi)

  • Pull off: được dùng với khá nhiều nghĩa:
    • Loại bỏ một cái gì đó bằng cách kéo ra.
    • Thành công trong việc làm cái gì đó rất khó khăn.
    • Để thoát khỏi đoạn đường hoặc làn đường giao thông.
    • Lấy thông tin từ đâu đó.

Ví dụ: When the lights turned green, the car pulled off. (Khi đèn chuyển sang xanh thì oto bắt đầu lăn bánh)

  • Pull out: kéo ra, loại bỏ cái gì đó; hoặc cũng rút khỏi cái gì đó, ngừng tham gia vào một hoạt động, sự kiện hoặc tình huống.

Ví dụ: The train was pulling out when I got there. (Tàu đã rời bến khi tôi đến đó.)

  • Pull through: hồi phục sống sót sau khi bạn bị ốm hoặc bị thương rất nặng. Ngoài ra khi bạn thành công trong một tình huống rất khó khăn hay giúp một ai đó làm điều đó chúng ta cũng có thể dùng pull through để diễn tả.

Ví dụ: At one stage it looked as if she was going to die, but she pulled through in the end. (Ở một giai đoạn, dường như cô ấy sắp chết, nhưng cuối cùng cô ấy đã hoàn toàn vượt qua.)

  • Pull together: mọi người kết hợp làm việc cùng nhau để đạt được một điều gì đó.

Ví dụ: If we all pull together, we’ll have it finished in no time. (Nếu tất cả chúng ta tập hợp lại, chúng ta sẽ hoàn thành nó ngay lập tức)

  • Pull down: làm ai đó chán nản. được dịch là kéo xuống. Ngoài ra nó cũng được dùng trong một số trường hợp như phá hủy một tòa nhà (đặc biệt là một tòa nhà rất cũ hoặc nguy hiểm); kiếm được một khoản tiền đặc biệt.

Ví dụ: Losing her job pulled her down. (Mất công việc của mình đã làm cô ấy chán nản.)

  • Pull back: được dùng với một số nghĩa sau:
    • Thu hồi hoặc rút lui; yêu cầu ai đó rút lui (thường là trong quân đội).
    • Ghi bàn khi đội của bạn thua trong một trận đấu bóng đá.
    • Lôi kéo/đẩy ai/cái gì đó về phía sau.

Ví dụ: The seemed to be a loser but they finally pulled back a goal. (Tưởng chừng là kẻ thua cuộc nhưng cuối cùng họ đã gỡ lại một bàn.)

Xem thêm: https://jes.edu.vn/phan-biet-drag-pull-va-haul-trong-tieng-anh

Hôm nay chúng tôi đã cung cấp đến bạn chủ đề “V3 của pull là gì?

Hãy cùng theo dõi website Hzzgjt để có thể cập nhật được những thông tin hữu ích nhất nhé!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

5 × 1 =